Examples of using Telco in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mạng ảo hóa, Telco 4.0, 5G và một chủ đề mới cho năm 2020:
Trước đây, nó được biết đến với tên gọi TELCO( Công ty Kỹ thuật và Đầu máy Tata).
Năm 1885 nhu cầu điện đã phát triển đủ để TELCO đã mua thiết bị sản xuất điện từ AEG của Đức.
Trước đây, nó được biết đến với tên gọi TELCO( Công ty Kỹ thuật và Đầu máy Tata).
Tata Motors Limited( Trước đây là TELCO, viết tắt của Tata Engineering and Locomotive Company) là một sản
Năm 1885 nhu cầu điện đã phát triển đủ để TELCO đã mua thiết bị sản xuất điện từ AEG của Đức.[ 25]
Telco nào hỗ trợ?
Telco nào hỗ trợ?
Tata Motors( Ấn Độ, trước kia gọi là Telco).
Tata Motors( Ấn Độ, trước kia gọi là Telco).
Gia nhập Telco, làm xe tải TATA,
Và cung cấp đầy đủ cho kết nối mạng di động( telco).
System Integration, Telco,….
Telco được thành lập vào năm 1975
Oracle là lựa chọn tốt nhất cho chúng tôi và cho các khách hàng telco của chúng tôi.
Mua lại quyền sở hữu của Telco Construction Equipment Co., Ltd. có trụ sở tại Ấn Độ.
Telco được thành lập vào năm 1975
Để sử dụng dữ liệu chuyển vùng từ Telco ban đầu của bạn, Flexiroam X phải được tắt/ tắt.
Có nguy cơ vô tình sử dụng dữ liệu chuyển vùng Telco gốc của tôi khi ở nước ngoài không?
Các thị trường Telco đang trải dài trên một loạt các ngành công nghiệp và thị trường vô tận trên toàn thế giới.