Examples of using Tello in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kể đi, Tello.
Tôi là Carolina Tello.
Tello. Cho chúng vào.
Tôi là Carolina Tello.
Cảm ơn cô Carolina Tello.
Cristian Tello gia nhập Porto.
Tello! Rắc vôi sống lên đi!
Xin chào. Tôi là Carolina Tello.
Tello và học giả lớn khác.
Tello, kiểm tra máy biến áp đi!
Vấn đề là, đó không phải con Tello.
Cô và Tello là một đôi, nhỉ?
Tello.- Đây là nhà cậu, không phải à?
Tello, lấy khẩu súng lục rồi đi ra sau nhà.
Đã ai bảo Tello kiểm tra máy biến áp chưa?
Đó là điều quan trọng nhất với Tello và gia đình bà.
Rồi. Nhưng giờ tôi chưa tăng lương cho ai được, Tello.
Nhóm Core Security bao gồm các nhà nghiên cứu Sebastian Tello và Manuel Muradas.
Tello đã thôi việc vài tháng trước
Năm 1957, bà kết hôn Guillermo Behrens Tello, một ông chủ bất động sản người Venezuela.