Examples of using Tempus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hiện tại, các nhân viên đang tích cực tham gia vào 8 dự án quốc tế như là một phần của chương trình TEMPUS và FP7;
Hiện tại, 3 dự án tài trợ của TEMPUS đang được triển khai tại Nakhchivan State University.
Hiện nay 3 dự án cấp TEMPUS đang được thực hiện tại Đại học bang Nakhchivan.
Chương trình« TEMPUS» cung cấp cho các cơ hội tham gia vào các dự án khác nhau của châu Âu cùng với các cơ sở giáo dục cao hơn của các nước- không phải là thành viên của EU.
Năm 2012, trường được trao tặng giải thưởng của Châu Âu mang tên TEMPUS IV với dự án“ Thạc sĩ cơ sở hạ tầng và vận hành đường sắt cao tốc tại Nga và Ukraine”.
các chương trình châu Âu khác như TEMPUS, ALFA, EDULINK.
Học tập là kết quả của sự Trung tâm Quốc tế TEMPUS phần châu Âu Dự án Nghiên cứu Entrepreneurial( CD JEP- 41.014- 2.006),
Hôn nhân… Tempus fugit.
Hôn nhân… Tempus fugit.
Tempus fugit- Thời gian bay.
Giống như Tempus fugit đã nói.
Người Latin có câu:“ Tempus fugit”.
Nhà xuất bản Tempus, Limited. trang 128pp.
Người Latin có câu:“ Tempus fugit”.
Hãy giúp Kim ngăn Monkey Fist chiếm được Tempus Simia.
Nhiều người gửi hồ sơ bệnh nhân và sinh thiết đến Tempus để phân tích.
Tempus hy vọng sẽ giải trình tự 120.000 mẫu gene cho các bác sĩ trong năm nay.
Tempus có thể sẽ mở rộng đến những nơi khác
Trong tiếng Latinh, khoảng thời gian này được gọi là Tempus per annum, nghĩa là“ thời gian suốt năm”.
Tempus cho biết hiện nay nền tảng của họ tiếp cận một phần tư bệnh nhân ung thư ở Mỹ.