Examples of using Tenet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
thỏa thuận là thỏa thuận màn hình TENET.
Người của Tenet.
George Tenet chính là.
Thế còn Tenet?
Sử dụng cho cẩn thận. Tenet.
Tenet Sử dụng cho cẩn thận.
Cựu Giám đốc CIA George Tenet.
Sử dụng cho cẩn thận. Tenet.
Chúng tôi có hợp đồng với Tenet.
Tenet Sử dụng cho cẩn thận.
Anh ta đến từ Tenet à?
Chúng ta sẽ theo phương án Tenet và CIA.
Cho Tenet biết có thể đón trực thăng đi.
Họ nói giám đốc CIA, George Tenet đã xuống boongke.
tôi sẽ nói chuyện với Tenet.
Tôi đã gọi cho một gã luật sư ở Tenet.
Và Tenet Healthcare, nó là vùng Duyên hải Vịnh.
Giám đốc CIA George Tenet điều trần trước Uỷ ban.
Tenet Healthcare chúng tôi không chỉ là bệnh viện.
Hai ngày sau, Tenet và McLaughlin tới phòng Bầu Dục.