Examples of using Tenzing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tenzing Norgay Trainor trong vai Jin, bạn của Yi.
Sử dụng bởi Edmund Hillary và Tenzing Norgay vào năm 1953.
Tenzing và Hillary có thể làm điều này một mình không?
Hai nhà leo núi Edmund Hillary( trái) và Tenzing Norgay.
Sân bay Tenzing- Hillary( hay còn gọi là Lukla), Nepal.
Sân bay Tenzing- Hillary Nepal đúng là được làm cho dân mạo hiểm.
Everest với đoàn thám hiểm bao gồm Sir Edmund Hillary và Tenzing Norgay.
Tenzing Norgay sau này đã viết cuốn tự truyện“ Man of Everest”.
Tenzing Jigme không đổ lỗi cho Đạt Lai Lạt Ma vì những sự cố thế này.
Ông nội của ông, Tenzing Norgay, là một trong những người đầu tiên leo lên đỉnh núi Everest.
Trong đó bao gồm Tenzing Norgay, người nổi tiếng đi cùng Sir Edmund Hilary lên đỉnh Everest.
Albert Tsai và Tenzing Norgay Trainor.
Tenzing đã không thành công khi cố gắng lên đến đỉnh núi sáu lần trước khi đến với Hillary.
chỉ có Sir Edmund Hillary và Tenzing Norgay đã thành công leo núi năm 1953).
George Everest George Mallory, Tenzing Norgay, Edmund Hillary.
Sau này Tenzing Norgay trở thành người phụ trách đào tạo thực hành cho Viện leo núi Himalaya ở Darjeeling.
Một chiếc máy bay của hãng Tara Air đậu tại Sân bay Tenzing- Hillary, ở Lukla, Nepal.
Albert Tsai và Tenzing Norgay Trainor.
Một số khối núi trong Tenzing Montes đạt độ cao hơn 4 km so với địa hình xung quanh.
Từ năm 2003 công ty này được điều hành bởi con trai Tenzing, là Jamling Tenzing Norgay, người cũng đã leo lên đỉnh Everest năm 1996.