Examples of using Term in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Long- term(> 20 y)
High Low, Short- Term, One Touch
Và một lần nữa, các longer- term“ key levels” là các mức tạo ra một sự di chuyển đáng kể và/
Sự sụp đổ của Long- Term Capital Management( LTCM) là quá chóng vánh và khiến nhiều người ngỡ ngàng.
Giả sử“ slug” của term Managers trong custom taxonomy Department bằng với Managers, ta có thể dùng WP Query class, như sau.
Long- term tests: Phương pháp thử nghiệm này được sử dụng để quan sát sự biến đổi của các sản phẩm( dược phẩm) trong điều kiện thực tế.
đó là một term được sử dụng để mô tả một nhân vật không phải là con người mà have human characteristics.
Long- Term giảm cân là liên quan đến việc áp dụng một lối sống lành mạnh và gắn bó với nó.
Kể cả khi các giá trị estimated, short- term guidelines are needed to ước tính cho thời gian dài hạn là có lợi thì vẫn phải có indicate if the plan is unfolding as hoped.
Như thế, term frequency thường được chia cho độ dài văn bản( tổng số term trong một văn bản) như một các normalization.
Vệ tinh của trái đất” là một term chỉ áp dụng cho một đối tượng, cụ thể là, mặt trăng.
Catamnesis Cây gia hệ Bệnh án Y học Thăm khám thực thể Phân tâm học( Freud uses the term anamnesis to describe neurotics' recounting of their symptoms)^ a ă â Quilliam, S.( 2011).
The term“; you”;,
ta có term Managers.
cuốn'' When Genius Failed: The Rise and Fall of Long- Term Capital Management''.
Nhà đầu tư tìm kiếm sự bảo vệ trong dài hạn có thể mua cổ phiếu thuộc nhóm LEAPS( long- term equity anticipation securities), có thời gian giao dịch lên đến 3 năm.
Oxygen stones-( short- term).
Tùy thuộc vào các tính chất của mẫu cụ thể, một thử nghệm Long- term có thể kéo dài đến vài năm.
Virus Detection: có 2 phương pháp phổ biến: short- term infection detection