Examples of using Terry in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Charlie nhìn bức ảnh đội bán hàng của Terry phía sau bàn.
Kết luận của Barkas được Terry đế thêm vào.
Tiêu đề: terry ơi terry.
Nhà sản xuất: Terry Naturally.
HLV của Crystal Palace Sam Allardyce không quan tâm đến Terry.
Milt Caniff có truyện Terry và Hải tặc.
Tôi không muốn mất Terry.
Phát âm Terry Callier.
Tôi tìm Terry.
Ngạc nhiên như tôi khi thấy Terry.
Sau đó, năm 2007, một trong những người bạn tốt nhất của Terry đã tự tử.
đó hẳn phải là John Terry.
Tất cả bọn chúng đều có tên Terry?'.
Anh biết. Ngay cả Terry.
Chào.- Chào. Tôi tìm Terry.
Chào.- Chào. Tôi tìm Terry.
Xin chào. Terry đâu?
Họ đã giết cô ấy rồi.- Terry đâu?
Dừng tay!- Coi nào, Terry.
À, ừ. Chào anh bạn. Tôi đang tìm Terry.