Examples of using Testa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ngân hàng Luân Đôn- Nam Mỹ tại Buenos Aires/ Clorindo Testa.
Đó là điều mà kế hoạch sẽ giúp,” Testa nói.
Xe này cũng được dựa trên chủ đề xe Testa Rossa 1957.
Chủ đề tổng thể của chiếc Kode57 đến từ mẫu Testa Rossa1957.
Thiết kế âm thanh bởi Chris Testa, Jim Scott& Richard Dodd;
Chúng tôi có trích dẫn tuyệt vời này trong cuốn sách," Testa nói.
Xây dựng/ hòa âm bởi Chris Testa, Jim Scott& Richard Dodd;
Những Truyện Ngụ Ngôn Hay Nhất của Aesop- Fiona Waters& Fulvio Testa.
Testa cho biết nó có thể xử lý có thể 1.400 người một giờ.
Ferrari F12 TRS được lấy cảm hứng từ mẫu xe 250 Testa Rossa đời 1957.
Vì vậy, cạnh tranh mà Testa cũng chạy các trang web theo định hướng Disney TouringPlans.
Chiếc Ferrari 250 Testa Rossa đời 1961 chính là một trong những chiếc xe đó.
Kho xe với hơn 57 mô hình xe của Ferrari gồm cả: FF và 250 Testa.
Ông Testa và các cộng sự đã cải tiến cỗ xe theo hướng sử dụng trong quân đội.
Nếu việc lập kế hoạch từng phút không giống như một kỳ nghỉ cho bạn, Testa hiểu.
Ferrari 250 Testa Rossa 1957( Được bán với giá 16,3 triệu USD tại Gooding& Company vào năm 2011).
Testa chỉ vào Toy Story Land,
Rick Rubin, nhà sản xuất; Richard Dodd, Jim Scott& Chris Testa, xây dựng/ hòa âm.
Xây dựng/ hòa âm bởi Chris Testa, Jim Scott& Richard Dodd; sản xuất bởi Rick Rubin( 2007).
Testa đã cung cấp một kế hoạch mẫu cho Hollywood Studios, một trong bốn công viên giải trí trên Disney World.
