TETSU in English translation

tetsu
tetsu đột ngột

Examples of using Tetsu in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tetsu! sao ba không về nhà?
Why don't you come back? Tetsu!
Ông Tetsu Funayama phát biểu tại buổi lễ.
Mr. Tetsu Funayama gave speech at the ceremony.
Bác sĩ Tetsu Nakamura bị ám sát tại Afghanistan.
Japanese doctor Tetsu Nakamura was killed in Afghanistan.
Chúa đã nói với tôi như vậy, Tetsu.
The Lord told me so, Tetsu.
Trong Anime, Mukotsu được lồng tiếng bởi Tetsu Inada.
In the anime adaptation, he is voiced by Tetsu Inada.
Tetsu Inoue là một nhà sản xuất âm nhạc điện tử.
Tetsu Inoue is a producer of electronic music.
Tôi rất cảm ơn những gì ngài đã làm cho Tetsu.
I thank you for giving Tetsu a chance I am grateful for what you have done for him.
Tetsu. Ta sẽ giả vờ như chưa nghe thấy gì hết.
Tetsu. I will pretend I didn't hear any of this.
Tetsu. Ta sẽ giả vờ như chưa nghe thấy gì hết.
I will pretend I didn't hear any of this. Tetsu.
Cũng từng có thời Tetsu mặc bộ đồng phục này nhỉ!”.
There was a time when Tetsu was wearing this uniform too!”.
Tetsu và Kaori được đưa nơi hỗ trợ các nạn nhân.".
Tetsu and Kaori joined a victim support group.".
Tetsu tình cờ có một con thú cưng kì quặc tên là Cenco.
Tetsu happens to have his own strange creature named Cenco as a pet.
Tetsu, không nên nói về người thân trong gia đình mình như thế!
Tetsu, do not say such things about your family!
Tetsu, tìm vị trí của Narumi và nhớ đừng để bị bắt!
Tetsu, catch hold of Narumi, and don't get caught!.
Igarashi Ken đã có một ác cảm đối với Tetsu trong suốt một thời gian dài.
Ken Igarashi has had a grudge against Tetsu for a long time.
Tetsu sau đó phát hiện ra rằng Igarashi Ken là
Tetsu then finds out that Ken Igarashi(Jun Murakami)
Tetsu Tetsu là một Chiến binh Ronin, cũng là một
Tetsu Tetsu is a Ronin Warrior who also wears a rainbow bracelet,
Tetsu, họ đến để xem" người đẹp
Hey Tetsu, they're here to see beauty
Ờ phải, Tetsu đâu?”.
Oh yeah, where's Tetsu?”.
Tetsu, tôi chỉ muốn biết một điều duy nhất.
Ric, I only want to know one thing.
Results: 141, Time: 0.017

Top dictionary queries

Vietnamese - English