Examples of using Thant in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thant có hai con trai song đều mất sớm;
Sông của Lost bước chân của Thant Myint- U.
U Thant họp cùng Tổng thống Hoa Kỳ Lyndon B.
Sông của Lost bước chân của Thant Myint- U.
Thant không có lựa chọn nào khác ngoài chấp thuận.
Sông của Lost bước chân của Thant Myint- U.
U Thant, Tổng thư ký Liên Hiệp Quốc( Myanma).
Thant có ba em trai là Khant, Thaung, và Tin Maung.
U Thant khi còn là sinh viên Đại học Rangoon năm 1927.
Bài xã luận có tiêu đề" The Liberation of U Thant"( Sự giải phóng của U Thant).
Tuy nhiên, Thant không có bất kỳ thực quyền nào
Năm 11 tuổi, Thant tham gia bãi khóa chống Đạo luật Đại học 1920.
U Thant kêu gọi đình chỉ ném bom ba tháng để đạt tới thương lượng.
Thant bắt tay John F. Kennedy khi ông ta đến thăm Trụ sở Liên Hiệp Quốc.
Tháng 4 năm 1964, Thant chấp thuận để Tòa Thánh làm quan sát viên thường trực.
Người Nhật đưa Thant đến Rangoon để lãnh đạo Ủy ban Tái tổ chức Giáo dục.
Furnivall thuyết phục Thant hoàn thành khóa đại học bốn năm
Thant qua đời do ung thư phổi tại New York vào ngày 25 tháng 11 năm 1974.
Thant qua đời do ung thư phổi tại New York vào ngày 25 tháng 11 năm 1974.
Maung Bo mất khi còn sơ sinh, còn Tin Maung Thant ngã từ xe buýt khi thăm Yangon.