Examples of using Themis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
THEMIS B được đổi tên thành ARTEMIS P1 và THEMIS C trở thành ARTEMIS P2.
Vì Cluster và THEMIS đã lấy mẫu trực tiếp FTE,
được thấy bởi THEMIS.
củng cố các kết luận quang phổ THEMIS, và do đó các trầm tích là clorua.
Muối clorua được xác định bằng cách sử dụng THEMIS trên tàu quỹ đạo 2001 Mars Odyssey.
THEMIS được phóng lên với tên lửa đẩy Delta II 7925, tại SLC- 17B, Mũi Canaveral.
Bốn tàu vũ trụ Cluster của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu và năm tàu thăm dò THEMIS của NASA đã bay qua
Dữ liệu từ THEMIS cho thấy từ trường,
Bằng những quan sát qua các vệ tinh thời tiết THEMIS của NASA và bộ bốn vệ tinh Cluster của châu Âu,
được thấy bởi THEMIS Ares Vallis,
việc phóng THEMIS đã bị trì hoãn đến thứ năm,
với chứng nhận đảm bảo chất lượng của Quỹ UNTWO TEDQUAL THEMIS với mục…+.
với chứng nhận đảm bảo chất lượng của Quỹ UNTWO TEDQUAL THEMIS với mục tiêu ch…+.
Trong năm 2014, các quan sát vệ tinh từ nhiệm vụ THEMIS đã chỉ ra
củng cố các kết luận quang phổ THEMIS, và do đó các trầm tích là clorua.[
Nữ thần công lý Themis.
Ông gọi nó là Themis.
Nàng là con gái của Zeus và Themis.
Themis- Thương hiệu mỹ phẩm cao cấp.
Nàng là con gái của Zeus và Themis.