Examples of using Thick in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không thick.
Thick thể hiện.
Lay it on thick.
Nhìn thick quá.
Thick tất cả.
Thick thế?
Thick Gà con Được Bẩn.
Ồ thick nhỉ!
Thin hoặc thick crust pizza?
Núm. 7 Long Thick.
Tuyệt đẹp bé nails thick boner.
Thick á châu bước đi mẹ.
Thick Pvc dày 0.8 mm.
cao và thick.
Thin hoặc thick crust pizza?
Thick và dễ dàng để install.
Lay it on thick: Phóng đại.
Teaser thick cô gái với hijab shaki….
Em thấy mau này thick.
Thick plate hơi chậm, bởi vì.