Examples of using Thoth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
là tàn tích của Cuốn sách của Thoth( Book of Thoth), đươc một vị thần Ai Cập tạo ra để truyền đạt kiến thức cho những môn đồ của mình.
The Book of Thoth cho Dark Horse Comics.
Oscar Miro- Quesada nguồn gốc Pachakuti Mesa truyền thống của pháp sư đa văn hóa, và là người sáng lập có tầm nhìn của Quỹ Trái tim của Người chữa lành( THOTH).
Chào mừng, Thoth.
Ảnh: Book Of Thoth.
Thoth, tôi chỉ cần.
Thoth, Thần Trí Tuệ!
Vị thần ai cập thoth.
Thủy ngân, Hermes, Rhea và Thoth.
Nhưng Thoth là ai, hay cái gì?
Ta có thể xin Thoth trợ giúp.
Chúng ta có thể xin Thoth trợ giúp.
Thoth! Chờ đã, chờ đã, Ta có rồi!
Thoth được sinh ra,
xem Thoth.
Tôi đã thề điều này với vị tu sĩ thành Thoth.
Chàng mở hộp vàng và tìm thấy cuốn sách của Thoth.
Trí tuệ nhân tạo Reading Thoth 78 bắt đầu nhập dữ liệu.
Ta là niềm tin của mọi sinh vật sống.- Thoth.
Thoth và Shu được phái đến để thuyết phục bà quay trở lại.