Examples of using Thwaites in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Kể từ năm 1992, sự mỏng đi đã lan rộng khắp 24% của Tây Nam Cực và trên phần lớn các dòng băng lớn nhất của nó- Đảo thông và Thwaites Glaciers- hiện đang mất băng nhanh hơn năm lần so với lúc bắt đầu cuộc khảo sát.
Loài này được( Thwaites& Mitt.).
BG: Thomas Thwaites. TT: Cảm ơn.
Thomas Thwaites trở thành một con dê.
Thomas Thwaites trở thành một con dê.
Năm 1799 Augustine Thwaites Junior thành lập Thwaites‘ Soda Water ở Dublin.
Năm 1799 Augustine Thwaites Junior thành lập Thwaites‘ Soda Water ở Dublin.
Jeff Bridges và Brenton Thwaites trong một cảnh quay.
Thwaites dành 3 ngày sống với một đàn dê.
Năm 1799 Augustine Thwaites Junior thành lập Thwaites‘ Soda Water ở Dublin.
Harris Dickinson sẽ thay thế Brenton Thwaites với vai Hoàng tử Phillip.
Các phần của Thwaites Glacier đang rút lui tới 2.625 feet mỗi năm.
Các nhà khoa học ước tính rằng Thwaites có thể sụp xuống trong 100 năm nữa.
Sự sụp đổ của Pine Island và Thwaites sẽ kích hoạt một thảm họa toàn cầu.
Thomas Thwaites: Như các bạn có thể thấy,
Chúng ta có thể đoán Lindsey Gort sẽ chia sẻ rất nhiều thời lượng lên hình với Thwaites.
Con tàu Palmer đang cố gắng tìm hiểu về lịch sử của Thwaites Glacier trên hành trình hiện tại.
Các nhà nghiên cứu đã trở nên lo ngại với tốc độ mà PIG và Thwaites đang mất băng.
Tom Thwaites lắp những cái chân giả đặc biệt để anh có thể đi lại giống một con thú.
Cả hai dòng- PIG và Thwaites- di chuyển một lượng băng khổng lồ ở phía tây lục địa vào biển Amundsen.