Examples of using Thymine in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thymine được thay thế bằng Uracil.
Thymine còn được gọi là 5- methyluracil.
Adenine và thymine đi cùng nhau.
Thymine được thay thế bằng Uracil.
Chúng bao gồm cytosine và thymine.
RNA cũng chứa base uracil thay cho thymine.
RNA cũng chứa uracil thay vì thymine.
RNA cũng chứa uracil thay vì thymine.
Thymine còn được gọi là 5- methyluracil.
Uracil thế chỗ của thymine trong RNA.
Adenine liên kết với Thymine bằng 2 liên kết Hidro.
RNA cũng chứa uracil thay vì thymine.
RNA cũng chứa uracil thay vì thymine.
Uracil có thể được coi là demethylated thymine.
Coli, phóng xạ Thymine đã được thêm vào.
RNA cũng chứa base uracil thay cho thymine.
Adenine nối với Thymine bằng 2 liên kết hydro.
RNA cũng chứa base uracil thay cho thymine.
RNA không chứa thymine.
Tương đương adenine, có thể kết cặp với thymine.