Examples of using Thyssen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1965, TS Hans- Gunther Sohl từ August Thyssen Hutte( CHLB Đức) và Thomas F.
Chúng tôi chưa bao giờ đến Thyssen và nó đáng xem.
Di chuyển lao động Marianne Thyssen.
Sau đó, hắn làm việc cho Thyssen Industries và đến 24 Friesen street,
tài chính của Thyssen.
Reina Sofía và Thyssen trong vòng chưa tới 15 phút.
Krupp và Thyssen tuyên bố sáp nhập hoàn toàn,
Năm 1999, công ty Krupp sáp nhập với Thyssen AG để thành lập ThyssenKrupp AG,
Năm 1999, công ty này sát nhập với Thyssen AG tạo thành tập đoàn ThyssenKrupp AG, một tập đoàn công nghiệp khổng lồ.
Việc làm, xã hội, kỹ năng và Ủy ban di động lao động Marianne Thyssen nói:“ Hy Lạp là quốc gia[…].
Năm 1999, công ty này sát nhập với Thyssen AG tạo thành tập đoàn ThyssenKrupp AG, một tập đoàn công nghiệp khổng lồ.
Thyssen không cần bất cứ tài khoản ngân hàng nước ngoài nào vì gia đình hắn đã bí mật sở hữu toàn bộ một chuỗi ngân hàng.
Các công ty lớn như các công ty sản xuất sắt thép( Thyssen và Krupp) có ảnh hưởng đến sự phát triển của thành phố.
Việc làm, các vấn đề xã hội, kỹ năng và Ủy viên Di chuyển lao động Marianne Thyssen nói:" Tăng trưởng trở lại ở châu Âu.
Năm 1985, công ty được đổi tên thành Công nghệ Nhựa trong tập đoàn Thyssen Polymer GmbH, và đến năm 2007 thuộc Inoutic- Deceuninck GmbH.
Ủy viên Ủy ban Xã hội của EU, Marianne Thyssen cho biết, phi hành đoàn cần được tuyển dụng theo hợp đồng từ quốc gia mà họ làm việc.
Việc làm, các vấn đề xã hội, kỹ năng và Ủy viên Di chuyển lao động Marianne Thyssen nói:" Tăng trưởng trở lại ở châu Âu.
Năm 1941, Thyssen bỏ trốn khỏi Đức
Reina Sofia và Thyssen- Bornemisza.
Ủy viên Ủy ban Xã hội của EU, Marianne Thyssen cho biết, phi hành đoàn cần được tuyển dụng theo hợp đồng từ quốc gia mà họ làm việc.