Examples of using Timon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thôi nào, Timon.
Đây là Timon.
Khoan! Này, Timon.
Timon đang đợi bà.
Timon, đây là Nala.
Timon, gặp ngươi sau.
Timon sẽ đưa con đi.
Timon, gặp ngươi sau.
Timon, cứu!
Người Do thái à? Timon.
Timon và Puma cuốn sách màu.
Người Do thái à? Timon.
Timon, khoan đã!
Timon, cảm ơn đã đến đây.
Này! Thôi nào, Timon.
Timon( người) thành Phlius c.
Thưa ngài, Timon đến rồi.
Ta lên phía bắc.- Timon.
Timon và Pumbaa phiêu lưu.
Timon, Pumbaa, đây là Zazu.