Examples of using Tit in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Copyright 2019\ Tạp chí trực tuyến về động vật\ Crested Tit- mô tả, môi trường sống, sự thật thú vị.
Trong tiếng Hebrew, tit có nghĩa là“ bùn”;
crested Tit là ít vận động
ibis, tit, pipit, swift),
Tại sao các ngươi lại tiến sát bên tường thành?- Bấy giờ anh sẽ nói: Uriya người Hit- tit tôi tớ của ngài cũng đã chết!”.
Hơn nữa, cộng đoàn Kitô hữu“ không nói xấu ai” và“ luôn luôn tỏ ra nhã nhặn với mọi người”( Tit 3: 2).
Thật vậy, cần phải“ nắm vững lời chân thật như đã được học”( Tit 1: 9).
Lý do mà tôi muốn giải thích" tit for tat"
Một khi lương tâm bị ô uế( Tit 1: 15), nó trở nên ngày càng tệ hại hơn
Cha của Touria ghi danh cô vào một trường học hàng không có trụ sở tại Tit Mellil, Ma- rốc năm 1950.[
không phải“ kẻ làm việc lành”( Ê- sai 64: 4 Tit 1: 16).
Khi so sánh những phẩm chất nêu lên ở đây dành cho các giám mục với những phẩm chất nêu lên cho các trưởng lão trong Tit 1: 5- 9, bạn nhanh chóng nhìn thấy rằng chúng ta đang xem xét cùng một chức vụ.
Vì trong một tập hợp nơi mà những người khác chơi tit- for- tat, thì tit- for- tat đáp trả duy lý đối với mỗi tay chơi, mỗi tay chơi tit- for- tat đều là một cân bằng Nash NE.
Ví dụ, Đại học Oxford đã điều hành Dự án Wytham Woods Tit kể từ 1947, nghiên cứu những thay đổi trong quần thể của ngực lớn và ngực xanh bằng
hay cứu mọi người, đã được bày tỏ ra rồi”( Tit 2: 11).
trong đó Man giặt với nước In The Name Of The Three Ngôi Thiên Chúa tái sinh tâm linh Ott De Ga 3: 5; Tit 3: 5 và Eph 5.
Viết tắt là" TIT".
Tôi mong rằng mình sẽ có thể học được thật nhiều điều tại TIT, sau đó ra làm việc cho khách sạn của Nhật Bản và đón tiếp thật nhiều khách du lịch tới đây.
Linh vật WeChat được trưng bày bên trong văn phòng Tencent tại Khu Công nghiệp Sáng tạo TIT tại Quảng Châu, Trung Quốc ngày 9 tháng 5 năm 2017.
Kondo tốt nghiệp Thạc sỹ ngành Electrical Engineering tại Học viện Công nghệ Tokyo( TIT) và tốt nghiệp MBA tại trường ĐH Vanderbilt University( USA).