Examples of using Tobin in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đức Hồng y Tobin cho biết,“ Điều Đức Thánh Cha Phanxicô kêu gọi chính là tính công đồng lớn hơn ở mọi cấp độ của Giáo Hội, cho dù chúng ta đang nói về một Hội đồng mục vụ tại một Giáo xứ, hay một Thượng Hội đồng Giám mục toàn cầu giống như Thượng Hội đồng sẽ diễn ra” vào tháng Mười.
Giống như Đức Giám mục Địa phận Erie, Đức Hồng Y Tobin đã thực hiện chuyến viếng thăm“ ad limina” đầu tiên của mình,
Justin Tobin, sáng lập công ty tham vấn cải tiến DDG,
Các Thạc sĩ Khoa học trong Kế toán( MSA) từ The Peter J. Tobin Đại học Kinh doanh được thiết kế để giúp các chuyên gia hiểu được chức năng của kế toán trong thị trường toàn cầu và liên quan đến khái niệm lý thuyết tinh vi đến vấn đề thực tế.
của Đại học Maryland, ông Dean Donald Tobin, vì đã làm sạch danh tính của một nhà tài trợ.
Các ràng buộc của việc tạo tiền từ hệ thống ngân hàng đã được thảo luận trong một bài báo của nhà kinh tế học đoạt giải Nobel- James Tobin, và chủ đề này gần đây đã là đề tài tranh luận giữa các nhà bình luận kinh tế với các blogger.
được sáng tác bởi Tobin Stokes với libretto của Atwood,
Ông từng hứa sẽ ngăn không cho người Hồi Giáo vào nước ông, và ứng cử viên phó tổng thống do ông chọn lựa, tức Thống Đốc Mike Pence của Indiana, từng chống chọi với Đức Tổng Giám Mục Joseph W. Tobin của Indianapolis khi cơ quan bác ái Công Giáo địa phương công bố kế hoạch định cư một gia đình Syria hồi năm ngoái.
tuyển dụng những người như Walter Heller và James Tobin vào Hội đồng Cố vấn Kinh tế của Kennedy.
Trường Cao đẳng Kinh doanh Tobin cung cấp cơ hội học tập tại một chương trình kinh doanh được xếp hạng hàng đầu,
có ý nghĩa quan trọng liên quan đến thay đổi trong Tobin q.
Merton Miller trình bày định lý nổi tiếng này của họ, thì Jame Tobin( giành giải nobel kinh tế năm 1981)
Tobin, đừng!
Tobin, đừng!
Cảm ơn Tobin.
Đây là Tobin.
Tobin. Xin cháu.
Tobin. Xin cháu.
Viết bởi Tobin Blake.
Tobin, nghe này.