Examples of using Tocopherols in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
B1, Titanium Dioxide, Tocopherols( để giữ độ tươi), vitamin A.
Dầu hạt cải( được bảo quản với Tocopherols hỗn hợp).
Dầu hạt cải( được bảo quản với Tocopherols hỗn hợp).
Hầu hết những vitamin E bổ sung cao hơn trong tocopherols đối với tocotrienols.
Hầu hết các vitamin E bổ sung cao hơn trong tocopherols so với tocotrienols.
Vitamin E( như d- alpha tocopheryl succinate và từ hỗn hợp tự nhiên tocopherols).
Vitamin E( như d- alpha tocopheryl succinate và từ hỗn hợp tự nhiên tocopherols).
Loại vitamin này chứa tocopherols và tocotrienols, giúp giữ ẩm
Vitamin A thực sự là một nhóm các chất chống oxy hóa mạnh mẽ được gọi là tocopherols.
Chúng cũng chứa carotenoids và tocopherols, có liên quan đến giảm nguy cơ ung thư( 19, 20, 21).
Về mặt cấu trúc, vitamin E được tạo thành từ 8 hợp chất khác nhau gọi là tocotrienols và tocopherols.
Mixed Tocopherols bảo vệ chống lại quá trình oxy hóa và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm một cách tự nhiên.
Dầu argan chứa tocopherols( vitamin E),
Polyphenol, glucosides, và tocopherols được biết đến với các tài sản antioxidative của họ và do đó có giá trị dinh dưỡng.
Tocopherols và tocotrienols là chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo nhưng dường như cũng có nhiều chức năng khác trong cơ thể.
Sản phẩm này sử dụng tocopherols hỗn hợp, đó là một công thức có sử dụng các hình thức đa dạng của vitamin E.
các hợp chất phenolic, tocopherols và chất chống oxy hóa.
tả là một chất, nhưng một nhóm tám hợp chất được gọi là tocopherols và tocotrienols.
E( trong các hình thức của tocopherols hỗn hợp), cùng giúp cho việc tái chế glutathione.
Nó được cho là rất có lợi do sự kết hợp đặc biệt của các chất phytochemical được gọi là carotenoids, tocopherols và axit ascorbic.