Examples of using Today in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các trường Đại học Hoa Kỳ tốt nhất cho sinh viên quốc tế( Today 2017).
Nhìn tôi hôm nay( Look at me today).
Nguồn: Today TV.
Cười today.
Mặc dù ông là một thành viên mới của nhóm Today, ông là một đồng nghiệp có giá trị và thành viên lâu đời của gia đình NBC.
Báo Asia Today luôn đặt người đọc lên hàng đầu,
chương trình Today show, kênh CNN,
nay có tên China Today, với sự trợ giúp của Israel Epstein.
Tôi chạy ra, mở tung cửa và tóm lấy bình xịt cứu hỏa", Today dẫn lời Holt kể.
Cô cũng thường xuất hiện trong các chương trình tư vấn tài chính cá nhân trên The New York Times, The Today show, Good Morning America,
Theo tờ Today' s Zaman, những ý tá Thổ rất chán ngán phải chửa trị miễn phí cho bọn khủng bố ISIS tại các bệnh viện Thổ.
DPRK Today cũng công bố những hình ảnh về vụ phóng tên lửa đạn đạo Hwasong- 10,
Theo Social Media Today, điều này lý giải tại sao“ 74% người làm marketing trên thế giới cho biết họ sẽ sử dụng“ influencer marketing” trong chiến lược marketing của mình trong 12 tháng tới”.
Báo Today' s News- Herald có đưa lên một tấm hình cho thấy chiếc máy bay bị mất mũi.
Một widget“ Today view” sẽ cung cấp thêm thông tin về thời gian xuất hiện
Nói với tờ WorldView Today, ông lập luận rằng quyết định của Moscow trong việc tiến vào Syria đang giúp chấm dứt một cuộc chiến tàn khốc.
Chúng tôi lưu trữ thông tin này để tin. today có thể gửi lại cho bạn khi bạn và những người khác khi truy cập hồ sơ Người dùng của bạn.
Schmeichel xuất hiện trên Russia Today thuộc sở hữu nhà nước, trong một chương trình truyền hình có tên The Schmeichel Show.
Jane được chọn thay thế Barbara Walters trong chương trình Today.
Chính phủ có thể tiếp tục đàn áp và bắt giữ thêm các nhà báo có dính dáng tới hai tờ báo Zaman và Today' s Zaman.