TON in English translation

ton
tấn
rất nhiều
nhiều
hàng tá
hàng loạt
hàng đống
hàng nghìn
tons
tấn
rất nhiều
nhiều
hàng tá
hàng loạt
hàng đống
hàng nghìn
tonifying
làm săn chắc
5ton
5 tấn
ton

Examples of using Ton in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó có các đặc tính nuôi dưỡng âm và ton dương, hương thơm phong phú, thức ăn dài không bắt lửa và vân vân.
It has the characteristics of nourishing yin and tonifying yang, rich fragrance, Long food does not catch fire and so on.
Nếu so sánh thì khả năng chứa của tàu con thoi giờ đã nghỉ hưu là khoảng 100 ton Mĩ( 90700 kg) trở xuống.
By comparison, the carrying capacity of the now retired space shuttles was around 100 tons(90,700 kg) less.
Hệ thống phóng mạnh này ban đầu có khả năng mang 70 ton Mĩ( 63500 kg) nhưng cuối cùng có thể chuyên chở ít ra là 130 ton Mĩ( 118000 kg).
The powerful launch system initially will be able to carry 70 tons(63,500 kilograms) but should eventually be able to haul at least 130 tons(118,000 kg).
The Ton Poh Thailand Fund đã mua vào hơn 5,9 triệu cổ phiếu HHS, tương ứng 5,32%
The Ton Poh Thailand Fund last week bought more than 5.9 million HHS shares,
Một“ ton” làm mát được tính bằng việc cung cấp 12.00 btu/ giờ làm mát.
A ton of cooling is now defined as delivering 12,000 BTU/hour of cooling.
Hai trong các trại cá sấu bị quay phim là Ton Phat Crocodile Co Ltd
Two of the farms where the slaughter was filmed were the Ton Phat Crocodile Co Ltd
Các Dodge M37 3/ 4- ton 4 × 4 xe tải( G741)
The Dodge M37 3⁄4-ton 4×4 truck(G741) was Dodge's follow-up to their successful WC Series
Tên của thành phố đôi khi là viết tắt bằng văn bản" So' ton" hoặc" Soton", một cư dân của Southampton được gọi là một Sotonian.
Name of this town while writing is abbreviated as“ So'ton” or“Soton”, and people of Southampton are called Sotonian.
Xuất hiện trong chương trình truyền hình có tên" Family by the Ton" của đài TLC, Casey nói rằng" Tôi sẽ chỉ ăn cho đến khi chết, có lẽ là như vậy".
Featuring in a TLC TV series called Family by the Ton, Casey said:“I will just eat until I am dead, probably.
Cuốn sách đầu tiên của Catherine là" Hit Me Like a Ton of Bricks" do Farrar, Straus và Giroux xuất bản năm 2007.
Her first book is It Hit Me Like a Ton of Bricks, which was published by Farrar, Straus and Giroux in 2007.
Các Dodge M37 3/ 4- ton 4 × 4 xe tải( G741) là Dodge của theo dõi để thành công của họ Dòng WC từ Thế chiến II.
The Dodge M37 3⁄4-ton 4×4 truck(G741) was Dodge's follow-up to their successful WC Series from[…].
Đây là năng lượng cần thiết để làm chảy một short ton băng trong 24h.
A ton of energy can melt a ton of ice in a 24-hour period.
trong khi Atikrai lập ra quỹ Ton Poh.
a springboard into politics, while Atikrai set up the Ton Poh fund.
Các bạn sẽ thường nghe thấy người ta đọc tên thương hiệu này là“ Lu- is Vu- ton”.
You will often hear people say the brand name is“Lu-is Vu-ton”.
Đây là năng lượng cần thiết để làm chảy một short ton băng trong 24h.
The amount of power required to melt a ton of ice in 24 hours.
Bạn có thể đi bộ qua rừng mưa, hay thư giãn tại thác nước Ton Sai hoặc Bang Pae.
You can trek through the rainforest, or relax at the Ton Sai or Bang Pae waterfalls.
làm thành một âm thanh ton ton..
his right hand's finger, making a ton ton sound.
Nguyên Lý cơ bản, sách ba; trích trong Triết học về tự nhiên của New- ton: Chọn lọc từ những bài viết của ông, trang 42, ed.
Principia, Book III; cited in; Newton's Philosophy of Nature: Selections from his writings, ed.
bao gồm Chợ Hoa Ton Lamyai, Chợ Anusarn
markets around the area, including the Ton Lamyai Flower Market,
Nguồn gốc của" ton Anh," nhưng tôi đã được phép nói chuyện về điều đó đang đến từ những âm thanh của thùng,
Origin of the"British ton," but I was allowed to talk about that are coming from the sound of the barrel, the volume occupied by the space
Results: 385, Time: 0.0309

Top dictionary queries

Vietnamese - English