Examples of using Ton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó có các đặc tính nuôi dưỡng âm và ton dương, hương thơm phong phú, thức ăn dài không bắt lửa và vân vân.
Nếu so sánh thì khả năng chứa của tàu con thoi giờ đã nghỉ hưu là khoảng 100 ton Mĩ( 90700 kg) trở xuống.
Hệ thống phóng mạnh này ban đầu có khả năng mang 70 ton Mĩ( 63500 kg) nhưng cuối cùng có thể chuyên chở ít ra là 130 ton Mĩ( 118000 kg).
The Ton Poh Thailand Fund đã mua vào hơn 5,9 triệu cổ phiếu HHS, tương ứng 5,32%
Một“ ton” làm mát được tính bằng việc cung cấp 12.00 btu/ giờ làm mát.
Hai trong các trại cá sấu bị quay phim là Ton Phat Crocodile Co Ltd
Các Dodge M37 3/ 4- ton 4 × 4 xe tải( G741)
Tên của thành phố đôi khi là viết tắt bằng văn bản" So' ton" hoặc" Soton", một cư dân của Southampton được gọi là một Sotonian.
Xuất hiện trong chương trình truyền hình có tên" Family by the Ton" của đài TLC, Casey nói rằng" Tôi sẽ chỉ ăn cho đến khi chết, có lẽ là như vậy".
Cuốn sách đầu tiên của Catherine là" Hit Me Like a Ton of Bricks" do Farrar, Straus và Giroux xuất bản năm 2007.
Các Dodge M37 3/ 4- ton 4 × 4 xe tải( G741) là Dodge của theo dõi để thành công của họ Dòng WC từ Thế chiến II.
Đây là năng lượng cần thiết để làm chảy một short ton băng trong 24h.
trong khi Atikrai lập ra quỹ Ton Poh.
Các bạn sẽ thường nghe thấy người ta đọc tên thương hiệu này là“ Lu- is Vu- ton”.
Đây là năng lượng cần thiết để làm chảy một short ton băng trong 24h.
Bạn có thể đi bộ qua rừng mưa, hay thư giãn tại thác nước Ton Sai hoặc Bang Pae.
làm thành một âm thanh ton ton. .
Nguyên Lý cơ bản, sách ba; trích trong Triết học về tự nhiên của New- ton: Chọn lọc từ những bài viết của ông, trang 42, ed.
bao gồm Chợ Hoa Ton Lamyai, Chợ Anusarn
Nguồn gốc của" ton Anh," nhưng tôi đã được phép nói chuyện về điều đó đang đến từ những âm thanh của thùng,