Examples of using Took in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
The valve had ulcerated and it took them một bổ sung số lượng hours to vượt qua các biến chứng.
They took their time and gunned them down one by one-- boom, come over here, boom, come over here, boom….
Không ngờ lão già này vẫn còn có ngày được con trai Belladonna Took chào buổi sáng… như hồi ta còn bán khuy dạo trước cửa!
Now it took time for me to know Giờ đây có thời gian cho anh hiểu.
Bài viết này được dịch từ: Singapore to Europe by Land: It Took Me 7 Weeks& S$ 3000.
Bài viết này được dịch từ: Singapore to Europe by Land: It Took Me 7 Weeks& S$ 3000.
Bush( one year ago, I took office amid two wars,
I took office amid two wars,
Ông đã đánh bại người Tây Ban Nha ở Montijo năm 1644. pp. 335^ Clodfelter, pp. 43^ Edward McMurdo, Many skirmishes took place in Beira and Tras- os- Montes but bore no results as far as concerned the greater consolidation of the restoration.
This bill was approved on 4 May 2010 and took effect on 1 July 2010.
Nhưng câu: He took my shoes, so I couldn'
Sometimes you want to look at the pictures or video of an old tour you took with your friends, nhưng bạn không thể đi ra khỏi chăn của bạn mỗi khi thay đổi các slide hoặc tăng âm lượng.
trong," He took the Paris- New York route.".
bạn chọn( took) con mắt, bạn bị giới
Oren Harris là chủ tịch ủy ban Thương mại" Took" Gathings,
một phần( với phần có nhiều dòng máu Took hơn trong tâm tưởng)
Họ sẵn sàng đón cô và cuối cùng đã nhận nuôi Biles và em gái của cô( who willingly took her in and eventually adopted Biles and her younger sister),“ Cứ đưa mấy đứa trẻ đến đây cho chúng tôi… Tôi không muốn một người lạ mặt nuôi chúng.”.
Sau đó đặt 1 câu với âm đó:“ Sally went to the sea and took a snake.” Đến lượt bé, bé sẽ thêm vào câu như sau:“ Sally went to the sea and took a snake and a strawberry.” Cứ tiếp tục nối dài câu như vậy cho đến khi có người mắc lỗi thì dừng.
rất được ngưỡng mộ đối với một hobbit( bản thân ông Took già cũng chỉ đến được con số 130);
tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về nó”(“ I made a mistake and I took care of it”).