Examples of using Toothless in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chat với toothless.
Khâu đấu với toothless.
Toothless, mày làm gì vậy?
Toothless, ở yên trong này.
( Đôi bạn Hiccup và Toothless).
Mày bị sao vậy? Toothless!?
Dành cho fan của Hiccup và Toothless.
Toothless, có chuyện gì vậy?
Dành cho fan của Hiccup và Toothless.
Toothless, tao có bữa sáng cho mày.
Toothless, tao có bữa sáng cho mày.
Hãy chắc rằng đừng để họ tìm ra Toothless.
Chính là lúc này Toothless đến lúc biến mất rồi!
Đột nhiên, Grimmel xuất hiện bắt giữ Toothless và Light Fury.
Tao cũng rất vui khi gặp lại mày. Chào mày, Toothless.
Toothless, mày phải đưa bọn tao ra khỏi đây ngay, anh bạn.
Hiccup giải phóng Toothless, trong khi Grimmel ép Light Fury theo anh ta.
Hiccup và Astrid đi tìm Toothless và vì vậy đã tìm thấy Vùng đất bí ẩn.
Hành vi của Toothless trong How to Train Your Dragon được dựa trên… loài mèo.
Cậu bé trở nên thân thiết với chú rồng và đặt tên cho nó là Toothless.