Examples of using Tot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhắc lại, TOT đã hết.
Thành viên TOT.
TOT 3G và một số đại lý cung cấp 3G ở 2100MHz( tương thích với hầu hết các điện thoại 3G và USB dongle) trong suốt Bangkok lớn hơn.
Hỗ trợ và triển khai thực hiện 10 khóa tập huấn TOT( Trung ương,
Hỗ trợ và thực hiện 10 khóa tập huấn TOT( Trung ương,
Phương án đầu tiên là mô hình TOT, được phát triển để khuyến khích sự tham gia của tư nhân vào lĩnh vực đường cao tốc.
Đây là năm thứ 3 TOT tham gia VIETRF,
Thành viên đội tuyển Thái Lan, Suchao Nuchnum của TOT S. C. cũng theo huấn luyện viên của mình đến đội bóng mới.
Phong độ của Tanasak với TOT S. C. là rất ấn tượng
Đã thực hiện 1 lớp đào tạo giáo viên TOT, 4 lớp tập huấn đào tạo kỹ thuật viên và thợ xây, cấp chứng nhận cho 69 kỹ thuật viên công trình KSH cỡ nhỏ;
Pongphan Wongsuwan, huấn luyện viên trưởng lâu năm của TOT S. C., được coi là huấn luyện viên.
Total( TOT), một công ty dầu khí lớn của Pháp cũng đã cam kết hỗ trợ 100 triệu euro( 113 triệu USD).
khi bạn đóng x chụp không còn, phải làm gì?. Merci. TOT 10+ VA DAU.
Từ TOAs và TOT, thu hình bốn thời gian của chuyến bay( TOF)
Từ TOAs và TOT, thu hình bốn thời gian của chuyến bay( TOF)
Từ TOAs và TOT, thu hình bốn thời gian của chuyến bay( TOF)
TOT từ trước tới nay tập trung vào mảng bán lẻ về retail
Đã thực hiện 1 lớp đào tạo giáo viên TOT, 4 lớp tập huấn đào tạo kỹ thuật viên
theo Quyết định số 39/ 2018/ QĐ- TOT.
Chính phủ Chatichai đã khởi xướng nhiều dự án cơ sở hạ tầng, bao gồm mở rộng mạng lưới viễn thông với sự hợp tác của Tổ chức Điện thoại di động Thái Lan( TOT), phát triển bờ biển phía Đông Thái Lan