Examples of using Tottenham in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cuối tuần trước, thầy trò Maurizio Sarri thua Tottenham 1- 3.
Trận đấu ấy đã khiến Andre Villas- Boas bị Tottenham sa thải.
Gareth Bale đã có một mùa giải rất thành công cùng Tottenham.
Christian Eriksen đang là ngôi sao quan trọng nhất của Tottenham.
HLV Mauricio Pochettino sẽ mất 12,5 triệu bảng nếu ông quyết định chia tay Tottenham.
Những gì chúng tôi đã tạo ra ở Tottenham là không thể tin nổi".
Sau đó, tiền đạo Tottenham phải nhận thẻ đỏ.
Chất lượng các cầu thủ của Tottenham cũng rất tốt.”.
Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu cậu ấy trở lại Tottenham.
Tôi rất tôn trọng Tottenham.
Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu cậu ấy trở lại Tottenham.
Còn ai dám khinh thường Tottenham?
Georges- Kevin Nkoudou đã chính thức rời Tottenham.
Năm 2013, Kane quyết tâm trụ lại Tottenham và chờ đợi một sự đột phá.
Cảnh sát đã tìm thấy chiếc xe bị bỏ lại cách Tottenham vài cây số.
Hãy nhìn vào Tottenham.
Hãy nhìn vào Tottenham.
Ông và các cộng sự sẽ luôn luôn được chào đón tại Tottenham.".
Anthony Martial đang là mục tiêu theo đuổi Tottenham.
Đó là Eric Dier của Tottenham.