Examples of using Tracey in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sinh Gwendoline Tracey Philippa Christie[ 1][ 2]
Anh ngày 17/ 1 bổ nhiệm Tracey Crouch làm" Bộ trưởng Cô đơn" sau khi các nghiên cứu cho thấy có đến 1/ 10 người Anh luôn hoặc thường xuyên cảm thấy cô đơn và hàng trăm nghìn người cao tuổi đã không nói chuyện với một người bạn hay người thân trong tháng qua.
Tracey Goldstein, một nhà sinh vật học tại Đại học California,
Anh ngày 17/ 1 bổ nhiệm Tracey Crouch làm" Bộ trưởng Cô đơn" sau khi các nghiên cứu cho thấy có đến 1/ 10 người Anh luôn
Theo quy định số 7, đoạn 4 của Chỉ huy Hạm đội… Cơ trưởng Ronald Tracey, hiện đang có tại đây Hiện tại tôi tự coi là mình đang bị bắt,
Jimmy De Santa và Tracey De Santa- con trai của Michael;
Sarah Egglestone từ Úc và Tracey Elizabeth Packham từ nước Anh.
phát hiện ra đứa bé 47 tuổi, Schulz đã có một cuộc tình kéo dài vài tháng với một Tracey Claudius, 25 tuổi, người đầu tiên
tay guitar thỉnh thoảng Tracey Thorn( sinh ngày 26 tháng 9 năm 1962)
Sarah Egglestone từ Úc và Tracey Elizabeth Packham từ nước Anh.
Sarah Egglestone từ Úc và Tracey Elizabeth Packham từ nước Anh.
Brock, Tracey Sketchit, May,
Tracey từ úc.
Cơ trưởng Tracey.
Và Tracey Africa.
Đó là Ron Tracey.
Đây là Tracey.
Tracey nói nó Vâng.
Diễn viên Ian Tracey.
Con qua chỗ Tracey.