TRACKBACK in English translation

Examples of using Trackback in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn có thể viết một bài đăng trên blog của bạn và gửi một trackback đến blog của chúng tôi.
You will write a post on your blog and send a trackback to my post.
Vì vậy, để làm điều đó, bạn phải làm theo hướng dẫn của chúng tôi về cách vô hiệu hóa trackback và pingback trên các bài đăng WordPress hiện có.
So to do that, you must follow our tutorial on how to disable trackbacks and pingbacks on existing WordPress posts.
Như một chủ blog, bạn không muốn đưa những trang web xấu ra cho công chúng trong trackback( giả sử rằng trackback của bạn là công khai).
As a blog owner you don't wish to openly reveal those bad websites in your trackbacks(supplied that your trackbacks are public).
Như một chủ blog, bạn không muốn đưa những trang web xấu ra cho công chúng trong trackback( giả sử rằng trackback của bạn là công khai).
As a blog site owner you don't wish to publicly show those bad sites in your trackbacks(offered that your trackbacks are public).
Điều này mang lại cho người gửi thư rác một động lực để cạo trang web của bạn và gửi trackback.
This gives the spammer an incentive to scrape your site and send trackbacks.
Bạn có thể tìm ra những ai đã copy nội dung của bạn thông qua việc sử dụng các liên kết nội bộ và trackback từ nền tảng CMS của bạn.
You can find out who is stealing your content through the use of internal links and trackbacks from your CMS platform.
Đây là nơi bạn có thể thưởng thức và đánh dấu một trackback trên Yahoo!
This is where you can take advantage and score a backlink on one of Yahoo!
Như một chủ blog, bạn không muốn đưa những trang web xấu ra cho công chúng trong trackback( giả sử rằng trackback của bạn là công khai).
As a blog site owner you do not wish to publicly reveal those bad sites in your trackbacks(provided that your trackbacks are public).
thư spam thông qua biểu mẫu liên hệ và spam do trackback tạo ra.
to stop spam comments, spam registrations, spam mail via contact forms and spam created by trackbacks.
Đây là nơi bạn có thể thưởng thức và đánh dấu một trackback trên Yahoo! của tính tích cực nhất.
This is where you can take advantage and score a backlink on one of Yahoo! 's most active properties.
bạn sẽ nhận được một trackback và trong một số trường hợp, xếp hạng công
other blogs, you will get a trackback and in some cases, your search engine ranking
TrackBack được thiết kế để cung cấp một cách thức giao tiếp giữa các website:
TrackBack was designed to provide a method of notification between websites: it is a method of person
Nói một cách ngắn gọn, TrackBack được thiết kế để cung cấp một cách thức giao tiếp giữa các website:
In a nutshell, TrackBack was designed to provide a method of notification between websites: it is a method of person A saying to person B,"This is
Hỗ trợ cho trackback và pingback( tự động gửi thông tin nội dung mới cho các dịch vụ bên ngoài và chấp nhận thông báo này nếu trang web của người khác tham khảo).
Support for trackback and pingback(automatic submission of new content information to external services and acceptance of this notice if someone else's site references).
Như với tất cả chúng tôi tự làm hướng dẫn, nếu bạn tạo một dự án của chúng tôi xin vui lòng gửi cho chúng tôi một hình ảnh hoặc một trackback- chúng tôi thích nhìn thấy sáng tạo của bạn!
As with all our diy tutorials, if you create one of our projects please send us a picture or a trackback- we love seeing your creativity!
có thể chỉnh sửa trackback khi cô thấy phù hợp.
on Yvone's blog she gets the final say and can edit the trackback as she sees fit.”.
Nếu các trang hàng xóm xấu tính“ links” đến bạn… như một chủ blog, bạn không muốn đưa những trang web xấu ra cho công chúng trong trackback( giả sử rằng trackback của bạn là công khai).
If bad community sites Hyperlinks” to you… as a blog site owner you don't wish to publicly show those bad sites in your trackbacks(offered that your trackbacks are public).
Nếu các trang hàng xóm xấu tính“ links” đến bạn… như một chủ blog, bạn không muốn đưa những trang web xấu ra cho công chúng trong trackback( giả sử rằng trackback của bạn là công khai).
If bad area sites Links" to you… as a blog owner you don't wish to openly reveal those bad websites in your trackbacks(supplied that your trackbacks are public).
Nếu các trang hàng xóm xấu tính“ links” đến bạn… như một chủ blog, bạn không muốn đưa những trang web xấu ra cho công chúng trong trackback( giả sử rằng trackback của bạn là công khai).
If bad neighborhood websites Hyperlinks” to you… as a blog site owner you do not wish to publicly reveal those bad sites in your trackbacks(provided that your trackbacks are public).
pingback và trackback, và nhiều mặt hàng không cần thiết hơn.
author pages, RSS feeds, pingbacks and trackbacks, and many more unnecessary items.
Results: 115, Time: 0.0148

Top dictionary queries

Vietnamese - English