Examples of using Trane in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta để Trane cất tiếng được không?
Ta biết là Trane không chơi quá liều mà.
Trane gia nhập tập đoàn American Standard.
Đại tá Ben Trane, thưa bà, sẵn sàng phục vụ.
Biết đâu cô có thể được Ben Trane cứu lần nữa.
Và có lẽ Miles, Thelonious and' Trane không hẳn tốt như thế.
Dự án Trane trong bảo tàng Paris là một tác phẩm nghệ thuật.
Cô và Ben Trane… các người chẳng bao giờ biết khôn.
ông Trane.
Trane mua lại bộ phận điều hòa không khí trung tâm của General Electric.
James Trane- người thành lập Trane, La Crosse, Wisconsin.
Nếu cái áo xanh này không làm ông bực, ông Trane, tôi muốn đi chung với ông.
York, Trane và Carrier.
Trong hơn 100 năm tới, Trane đã thiết lập vị trí tiên phong trong việc kiểm soát khí hậu.
Trong hơn 100 năm tới, Trane đã thiết lập vị trí tiên phong trong việc kiểm soát khí hậu.
Trane đem đến sự hoạt động tối ưu nhất cho các ngôi nhà và tòa nhà trên thế giới.
Trong suốt nửa cuối của thế kỷ hai mươi, Trane mở rộng các dịch vụ của mình cho khách hàng.
Sau đó American Standard đổi tên thành Trane Inc. và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 11 năm 2007.
Trane cung cấp một dòng sản phẩm HVAC hoàn chỉnh cho các tòa nhà thương mại, thể chế và công nghiệp.
John William Coltrane, còn được nhắc đến với tên“ Trane”, là một nhạc công saxophone và nhà soạn nhạc jazz.