Examples of using Travers in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ông Travers, khi nhắc đến giai đoạn này trong cuộc đời bà,
Ông Travers, khi nhắc đến giai đoạn này trong cuộc đời bà,
Virginia McKenna và Bill Travers.
việc đưa các băng thu âm gốc của Travers vào, nhưng nghi ngờ liệu mối quan hệ cá nhân thực sự giữa Travers và Disney liệu có thân mật giống như trong phim hay không.
với sự trân trọng tuyệt đối."[ 100] Peter Travers cũng cho bộ phim ba trên bốn sao
định hơn là bất ổn”, Tony Travers, Giám đốc của Viện Công Vụ tại Trường Kinh tế Luân Đôn( London School of Economics).
Ông Travers không bao giờ kể chuyện và ít nói trong bữa ăn tối, nhưng nếu ông thấyngười nào nhìn lò sưởi bằng đá chẳng hạn, ông có thể nói,“ Có thích đá không?” và kể rằng ông đã tìm mãi loại đá granite màu hồng, vì có lần bà Travers đã bật thành tiếng khi nhìn thấy loại đá ấy ở một vết cắt trên đường.
Peter Travers of Rolling Stone đã cho bộ phim 2,5 trên 5 sao,
Bà Travers cười.
Ảnh về Travers.
Mã gì, Travers?
Tốt lắm! Anh Travers.
Cái quái gì đây Travers?
Vậy ai là Travers?
Tốt lắm! Anh Travers.
Tốt lắm! Anh Travers.
Nhắc của bác sĩ Travers.
Nhanh lên đi, Travers.
Goncourt Co, trên đường Travers.
Bà Travers, tôi rất tiếc.