Examples of using Tre in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không có tre mà bán.
Bố Tre bắn một gã tối qua.
Tre trong văn phòng.
Tre nghĩ vậy.
Sự thật về tre.
Tài sản không có gì ngoài chiếc giường tre.
Vậy chúng ta đã học được gì từ tre?
Gần gũi là tre.
Đó là Cầu Tre,….
Tôi ngồi vào chiếc bàn tre.
Sự thật về tre.
Các thành phần chính của tre là.
Tài sản không có gì ngoài chiếc giường tre.
Đây có thể là thời gian tre của bạn.
Có hàng trăm loài tre;
Cuốn sách tre.
Điểm câu là khu vực phía sau đảo Hòn Tre.
Diễu hành du thuyền quanh đảo Hòn Tre.
Bạn là mận xanh, tại sao ngựa tre.
Thông tìn thêm về Tre.