Examples of using Tru in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tìm kiếm ưu đãi khách sạn giá thấp nhất cho Tru by Hilton Albany Crossgates Mall ở Albany.
Trước trận đấu với đối thủ Carano, Cyborg đã được phỏng vấn bởi phóng viên Aaron Tru của trang" Mmaworld Worldwide. com".
Đổi lại, cạnh bên dưới lại làm dày lên để tích hợp hệ thống loa JBL hỗ trợ Dolby Audio và DTS Tru Surround.
Ca sĩ Whitney Houston( 1963- 2013)- Ảnh này là thời điểm Whitney Houston đang rời câu lạc bộ Tru Hollywood hai ngày trước khi cô chết.
được xuất bản bởi Tru Blu Entertainment.
Kort đã viện dẫn những gì một số người có thể coi là một khuôn mẫu ngày tháng cho lý do tại sao cô và Tru chọn Los Angeles cho sự kiện thứ hai của họ.
Đêm đến, lũ chó tru trên đống tro tàn và đổ nát của những ngôi nhà xưa.
Kênh van bi trơn tru và trơn tru để tạo điều kiện làm sạch quét đường ống.
Kết hợp hai chủng rất đặc biệt, chúng tôi đã tạo ra một đặc biệt hơn nhiều tru….
Greyhounds không được biết đến là" barkers" mặc dù một số người trong số họ thích tru khi tâm trạng đưa họ.
( Điềm báo của Johanna, 1966) hoặc sự huyễn ảo“ Hai tay lái đang tới/ Gió bắt đầu tru”( Cùng ở đài quan sát, 1968).
Walmart gần đây đã cho ra mắt bốn nhãn hiệu thời trang riêng mới bao gồm thương hiệu Time and Tru cho phụ nữ,
Khi cô bạn gái cũ Nikki Tru đến văn phòng làm việc của Richard để lấy một tờ giấy chứng nhận, cô đã bị ám ảnh bởi Cooper và họ bắt đầu một mối quan hệ phức tạp.
cho ăn trơn tru mà không bò, giữ độ chính xác tốt.
Ở Chhnok Tru, đoàn sẽ ghé thăm một nhà máy nước đá và học hỏi từ những người
cho ăn thức ăn trơn tru mà không bò, giữ độ chính xác cao.
chủ tịch và CEO hãng Tru Kids.
cho ăn trơn tru mà không cần thu thập dữ liệu, giữ độ chính xác tốt.
Van bi tay áo cao áp trơn tru và trơn tru để tạo điều kiện thuận lợi cho việc quét đường ống,
Các chương trình trực tuyến của Đại học Queen Mary tại Giải quyết Tranh chấp Quốc tế nhằm mục đích truyền cảm hứng cho một thế hệ luật sư mới để suy nghĩ lại cách tiếp cận tru….