Examples of using Truth in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Truth đã biết
Sau khi Truth thành công trong việc giải cứu con trai Peter khỏi nô lệ tại Alabama, mẹ con cô ở cùng cho đến năm 1839.
Chỉ có một nguồn tin cậy duy nhất( Single source of truth): State của toàn bộ ứng được chứa trong một object tree nằm trong Store duy nhất.
Truth đã chết tại nhà cô,
Truth đã đưa ra bài phát biểu nổi tiếng“ Tôi không phải là phụ nữ ư?” tại Công ước Nhân quyền Phụ nữ năm 1851.
Truth đã chết tại nhà cô,
Bạn cũng có thể kiểm tra các trang web việc làm truyền thống như Truth. com và nhập vào hệ thống telecommute và hoặc bất cứ nơi nào trong khu vực.
Đối với những người tìm kiếm việc làm ở nước ngoài, Truth. com cho biết họ thêm 9,8 danh sách toàn cầu vào trang web của mình mỗi giây.
Truth. com báo cáo rằng mức lương hàng năm cho các tài xế xe tải tự đổ cụ thể là khoảng 34.000 đô la vào tháng 5.
Tôi khuyên bạn nên bắt đầu với Truth. com và LinkedIn khi đăng vị trí cho dịch giả tự do.
Google for Jobs tương tự như các công cụ tìm kiếm việc làm như Truth. com,
Red Lion Bus đã quảng cáo cho các tài xế trên Truth. com,
Nói Kinh thánh chứa đựng sự chân thật/ chân lý thì chưa đủ( it is not enough to say that the Bible contains truth).
Một nhóm sinh viên đại học sẽ chết nếu họ không đồng ý tham gia vào một trò chơi tử thần leo thang Truth or Dare.
Ngày 18 tháng 7, FTISLAND phát hành album thứ 6,‘ Where' s The Truth?'.
Một nhóm các nhà kinh tế và nghiên cứu đã xem xét hàng triệu bài đăng công việc công nghệ trên Truth.
Tuy nhiên, điều quan trọng cần lưu ý là một trang web hiện không hợp tác với Google cho Jobs là Truth. com.
Lâu đài Sanctuary of Truth là một kiến trúc khổng lồ bằng gỗ,
IFC Films nói thêm:“ The Truth chắc chắn kết hợp tài năng giỏi nhất trong ngành điện ảnh từ khắp thế giới và chúng tôi không thể hào hứng hơn để giới thiệu bộ phim cho khán giả Bắc Mỹ.
tác giả cuốn The Truth About Trump, nói rằng anh nhận thấy