Examples of using Tuba in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Welles quay trở lại Thành phố Tuba năm 1964 để xác định tuổi của Thành hệ Kayenta( được cho là vào thế Đệ Tam muộn, nhưng Welles lại nghĩ
Welles quay trở lại Thành phố Tuba năm 1964 để xác định tuổi của Thành hệ Kayenta( được cho là vào thế Đệ Tam muộn, nhưng Welles lại nghĩ
Có một số ngoại lệ như ở Anh Quốc, một người chơi tuba trong dàn nhạc giao hưởng thì chỉ đơn thuần được gọi là người chơi tuba thôi, hay trong ban nhạc kèn đổng kiểu Anh hay trong ban nhạc quân đội thì người chơi tuba được gọi với cái tên người chơi âm bass.
Tuy nhiên, có một số ngoại lệ như ở Anh Quốc, một người chơi tuba trong dàn nhạc giao hưởng thì chỉ đơn thuần được gọi
Album này đã được thu vào tháng mười hai năm 1994 tại Tuba Studio, Wrocław," trong ngày của mùa đông vĩnh cửu và đêm lạnh trăng tròn,
các phương ngữ như Tuba, Qumanda, Qu,
một người chơi tuba trong dàn nhạc giao hưởng thì chỉ đơn thuần được gọi
Khi vết rạch được đặt qua nút bụng( TUBA), vết rạch được giấu bên trong nút bụng.
Đây là Tuba.
Thành phố Tuba?
Khủng nhất là anh Tuba.
Ngắt kết nối khỏi tuba;
Màu granite đó gọi là Uba Tuba.
Màu granite đó gọi là Uba Tuba.
Verdi- Dies Irae và Tuba Mirum từ Requiem.
2 Trumpets và Tuba.
Verdi- Dies Irae và Tuba Mirum từ Requiem.
Nó ở gần Odessa. Thành phố Tuba?
Nó ở gần Odessa. Thành phố Tuba?
Phạm Lân( Trombone, Tuba).