Examples of using Tullius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tullius đề nghị.
A, đúng rồi đó Tullius.
Anh sẽ bị bán cho Tullius.
Một phụ nữ đã chết, Tullius.
Một trong số đó là Marcus Tullius Cicero.
Của Marcus Tullius Cicero Ta mong đề nghị.
Quintus sẽ không tha thứ cho Tullius việc này.
Viện nguyên lão sẽ lắng nghe Marcus Tullius Cicero.
Viện nguyên lão sẽ lắng nghe Marcus Tullius Cicero.
Đây là những lời phát biểu của Marcus Tullius Cicero.
Chương 17: Tullius Oubeniel và chìa khoá của những bí mật.
Trong chiến tranh, luật pháp lặng câm.- Quintus Tullius Cicero.
Dinh thự của Tullius Oubeniel giờ đã biến mất nơi chân trời.
Để cùng uống cốc rượu cuối trước khi tôi bị bán cho Tullius.
Ta đã gửi lời tới Tullius đồng ý về các điều kiện bán.
Im lặng là một nghệ thuật trò chuyện tốt.- Marcus Tullius Cicero.
Tullius sẽ nói về điều này cho đến khi tiếng ồn vang đến tai Titus.
Servius Tullius.
Bắt đầu đi chứ' Gael nghĩ thầm khi cuối cùng cũng thấy Tullius xuất hiện trên bục diễn thuyết.
Một căn phòng không có sách giống như một cơ thể không có tâm hồn”- Marcus Tullius Cicero.