Examples of using Tuned in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Stay tuned đừng chuyển kênh.
Chưa có gì, but stay tuned!
Còn tiếp( stay tuned).
Chưa có gì, but stay tuned!
but stay tuned!
but stay tuned!
Còn tiếp( stay tuned).
but stay tuned!
Còn tiếp( stay tuned).
Stay tuned nhé các bạn!
Cảm ơn người anh em, stay tuned.
stay tuned!
Chưa có gì, but stay tuned!
but stay tuned!
Stay Tuned for Đại Hội Thánh Thể!
Chưa có gì, but stay tuned!
stay tuned!
Stay Tuned for Đại Hội Thánh Thể!
stay tuned!
Nó được thay thế cho Signature Tuned ARAY trước đây.