Examples of using Twinkle in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
( Đây là bước mà thiết bị TWINKLE của Shamir có thể tăng tốc).
Trong khi đó, Mini Album đầu tiên của Girls' Generation TaeTiSeo-" TWINKLE" sẽ được phát hành vào ngày 29 tháng 4.
Twinkle, twinkle lit… Chuông cửa.
Twinkle, twinkle lit… Chuông cửa.
Twinkle, twinkle lit… Chuông cửa.
Thế bài' Twinkle, Twinkle' thì sao?
Đúng là twinkle mà.
Twinkle toes, nhanh lên nào!
Nhưng khi tôi nhận nuôi Twinkle.
Cậu gọi cháu tôi là Twinkle à?
Cậu giỏi lắm đấy, Twinkle- Toes.
Twinkle in my eye" nghĩa là gì?
Thưa sếp, có điện đàm từ Twinkle.
Tôi chơi khúc biến tấu của Mozart cho" Twinkle, Twinkle, Little Star".
Cháu đi xem thử Twinkle đã ngủ chưa nhé?
Có tin về kẻ bắt cóc Twinkle.- Gì thế?
Chúng tôi đã cải biên bản biến tấu" Twinkle, Twinkle, Little Star" của Mozart.
Tiếp theo là ca khúc" Twinkle" của Girls' Generation- TTS.
Năm 1999, Kumar chơi đối diện Twinkle Khanna trong Khiladi quốc tế.
Những người chủ được yêu cầu hát bài“ Twinkle, Twinkle Little Star” hoặc là khóc.