Examples of using Tye in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vết thương bị nhiễm trùng rồi Tye.
Kay Tye, Viện Công nghệ Massachusetts.
Tin liên quan đến Tye Sheridan.
Tye, ta đã thỏa thuận mà.
Nhưng Tye, tối nay, chúng ta.
Ta cần tìm thêm vài người nữa. Tye.
Tôi, Tye Mortimer, sẽ đọc lời kết án.
Tye Sheridan trong vai dị nhân nhãn quang Scott Summers/ Cyclop.
Đây là một quyết định lịch sử", Đại tá Tye R.
Đừng Bao Giờ Sợ Hãi, Đừng Bao Giờ Bỏ Cuộc Joe Tye.
Phim có sự góp mặt của Tye Sheridan, Ciaran Hinds và Ayelet Zurer.
Khi nghỉ tại Bulmer Tye House, Bulmer,
Tye Sheridan vai Wade Watts/ Parzival,
Thí nghiệm nhà tù Stanford là một bộ phim có sự tham gia của Ezra Miller, Tye Sheridan và Billy Crudup.
Sau khi Tye phát hiện ra cái nhìn phân biệt chủng tộc của một hành khách trên chuyến tàu đêm về nhà, một cuộc đụng độ đã nổ ra.
Hàn kiểm tra vv Kiểm tra này cung cấp công việc chính xác và tốt được thực hiện cho thiết kế chế tạo được đặt tên cho công ty tye….
Hai cậu bé Ellis( Tye Sheridan) và Neckbone( Jacob Lofland)
Wade Watts( do Tye Sheridan đóng) chỉ cảm thấy còn sống khi tham gia vào Oasis,
Ông enlists sự giúp đỡ của cha mình( Christopher Plummer) và con trai( Tye Sheridan) và họ cùng nhau lên kế hoạch các vụ cướp của cuộc sống của họ!
Wade Watts( do Tye Sheridan đóng) chỉ cảm thấy còn sống khi tham gia vào Oasis,