Examples of using Tyrone in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Fermanagh, Tyrone và Derry.
Fermanagh, Tyrone và Derry.
Melody nghiên cứu đóng góp của Liên Xô; Tyrone xem xét sự tham dự của Nhật vào chiến tranh;
điều đó sẽ đưa ta về phía trước thực hiện công việc của Tyrone và những nhà khoa học khắp nơi.
Tyrone C.
Ông Tyrone.
Tyrone hỏi lần nữa.
Đúng không, Tyrone?
Tên nó là Tyrone.
Đúng không, Tyrone?
Tyrone nói với cô.
Còn tôi là Tyrone!
Là Tyrone. Ừ.
Tyrone sẽ cầm lái.
Tyrone, đây là Travis.
Tôi có việc cho Tyrone.
Các khách sạn ở Tyrone.
Tôi không muốn nghe, Tyrone.
Là Tyrone. Ừ.
Đằng sau mày mà, Tyrone.