Examples of using Udo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khi các thành phố thông minh phát triển, các chính phủ cần có được sự tin tưởng của người dân để sử dụng dữ liệu riêng tư của họ một cách có trách nhiệm, Udo Kock, phó thị trưởng Amsterdam,
Cô cũng giành được huy chương đồng trong cuộc tiếp sức 4 x 100 m với các đồng đội của mình, Joy Udo- Gabriel,
Chủ tịch Viện nghiên cứu chất lượng quốc tế và ông Udo Hansen, Chủ tịch Hội chất lượng của Đức( Deutsche Gesellschaft für Qualität- DGQ), cũng tham dự hội nghị và có bài phát biểu.
Ngày 1/ 11: Sony tuyên bố phát triển đĩa quang siêu mật độ UDO( Ultra Density Optical)- một định dạng đĩa quang sử dụng tia laser xanh để ghi nội dung để thay thế đĩa quang từ tính.
Không thể là Udo.
Diễn viên Udo Kier.
Udo đến từ đâu?
Bài hát của Udo Lindenberg.
Udo và Renke, Được rồi.
Bài hát của Udo Lindenberg.
Udo cho hồ cá tự làm.
Udo và Renke, Được rồi.
Udo, thế nào rồi?
Udo, mặc quần áo vào!
Bởi Xavier Symons và Udo Schüklenk.
Joe Udo nghỉ hưu ở tuổi 38.
Vì tớ mà Udo và Zofia đã chết.
Du lịch đảo Jeju và đảo Udo.
Một chiều từ Udo:$ 3.
Udo… Là thuộc hạ của Garriga.