Examples of using Ukulele in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
độ dài này có thể lớn hơn tùy thuộc vào loại ukulele bạn đang chơi.
bass và ukulele.
trong thời gian rảnh rỗi Buffett thích chơi Ukulele.
trong khi Ukulele có 4 nhóm:
Cũng có những lựa chọn ít cổ điển hơn cho các nhạc cụ dây như Guitar và Ukulele, những thứ gần đây rất phổ biến.
Với mức giá phải chăng, bất cứ ai cũng có thể lấy một AirBoard và đem theo bất cứ nơi nào tham gia chơi ukulele, guitarist và các nhạc sĩ acoustic khác.
Vì thế tôi quyết định để kiểm nghiệm lý thuyết này tôi sẽ bỏ ra 20 giờ luyện tập ukulele để xem nó đi đến đâu.
Đối với hầu hết mọi người, Ukulele Baritone kích thước hơi lớn và có âm thanh ít độc đáo nhất.
Một cú click chuột search nhanh“ Ukulele” trên Amazon trả về hàng ngàn thương hiệu, mẫu mã, kích cỡ và giá cả khác nhau.
Bạn cũng có thể lựa chọn giữa một âm thanh ukulele và đường biểu diễn hình sin phụ thuộc vào sở thích của mình.
Khi bạn tăng kích thước của ukulele, âm của chúng trở nên sâu hơn và nhạc cụ trở nên to hơn.
Vì Ukulele là nhạc cụ âm thanh,
Tie- dye là một nghệ thuật cổ đại, nguồn cảm hứng cho Ukulele này xuất phát từ phong cách Psychedelic, nổi tiếng bởi phong trào Hippie trong những năm 1960.
Khi mà bạn Nhìn thấy một clip chơi ukulele trên youtube thì rất có thể đấy là một chiếc concert hay tenor đấy!
Đi cùng với mandolins, ukulele và một tres Cuba,
đôi khi cũng dùng cho ukulele tenor.
giới thiệu cho bạn về thế giới của ukulele theo cách mà bạn không thường thấy nữa.
đủ thời gian để thành thạo cả Excel và ukulele.
Tenor Ukulele có thể cũng có 1
Giống như trường hợp của hầu hết các biến thể khác của guitar, Ukulele có ba phần chính- thân đàn, cần đàn và phần cứng.