Examples of using Umeda in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vào năm 2008, nhà xuất bản Dorling Kindersley của Anh đã đưa Umeda Sky Building vào danh sách 20 tòa nhà hàng đầu thế giới,
Lạ lùng và mang tính tương lai, Tòa nhà Umeda Sky ở Osaka có những cây cầu
ở Tokyo vào tháng 4/ 2004, và sân vận động Umeda Koma ở Osaka vào tháng 5/ 2004.
Tokyo vào tháng 4/ 2004, và sân vận động Umeda Koma ở Osaka vào tháng 5/ 2004.
tháp nối với nhau trong khu vực Umeda.
Trong một cuộc họp gần đây với lãnh đạo thành phố, Đại sứ Nhật Bản tại Việt Nam, Umeda Kunio, cho biết Nhật Bản có kế hoạch mở một Văn phòng Lãnh sự quán tại Đà Nẵng nhằm thúc đẩy du lịch và trao đổi giữa Nhật Bản và thành phố miền trung trong tương lai.
Koichi Umeda, phản đối các cuộc tấn công xảy ra tại thành phố vợ
Đại sứ Nhật Bản tại Việt Nam, Umeda Kunio, cho biết Nhật Bản có kế hoạch mở một Văn phòng Lãnh sự quán tại Đà Nẵng nhằm thúc đẩy du lịch và trao đổi giữa Nhật Bản và thành phố miền trung trong tương lai.
Cảm ơn sự đón tiếp nồng hậu của Bộ trưởng Đào Ngọc Dung, Đại sứ Umeda Kunio đã chia sẻ thông tin liên quan tới một trong những chính sách của Nhật Bản về chương trình tiếp nhận lao động nước ngoài với tư cách lưu trú là lao động kỹ năng đặc định.
Giám đốc tài chính Hirokazu Umeda phát biểu trong một cuộc họp báo tuần trước.
Hội Nhà văn Phụ nữ của Antilles( Unión de Mujeres Escritoras de las Antillas[ UMEDA]).
Tôi là Umeda.
Hãy đi tới Umeda.
Hãy đi tới Umeda.
Nhà hát kịch nghệ Umeda.
Từ ga Umeda đi bộ sang Umeda sky building.
Nhà hàng gần Hearton Hotel Nishi Umeda.
Làm thế nào để đến Umeda Sky Building.
Nhà hàng gần Hotel Landmark Umeda.
Có thể đi 30 phút từ Umeda.