Examples of using Unicorn in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ta cũng muốn Unicorn.”.
Được một unicorn.
Tintin 11- Bí Mật Tàu Unicorn.
Hiện tại có 155 unicorn trên thế giới,
Lũ Pegasus và Unicorn có thể sử dụng ma thuật tự nhiên,
Hiện tại có 155 unicorn trên thế giới,
Đối với họ, cho dù đó là Unicorn hay Pegasus, sự khác biệt về lv và kích thước không phải việc họ có thể xử lý.
Ở rất nhiều chỗ, cậu đụng phải lũ Unicorn và Pegasus, phải ẩn núp
Unicorn và Pegasus có một tốc độ thật đáng sợ, khoảng cách đã được rút ngắn ngay lập tức.
Để chiến thắng trong một cuộc tổng tấn công chống lại Unicorn và Pegasus, thông thường, đó là 1 nhiệm vụ bất khả thi.
Thỉnh thoảng, khi lúc ẩn nấp trong những con hẻm, lũ Unicorn và Pegasus lượn lờ quanh đó khiến cậu không dám thở.
Một lần nữa cậu lại bắt đầu đi săn Unicorn và Pegasus trong các lâu đài ở Todeum.
Theo báo cáo năm 2018 về khởi nghiệp toàn cầu, Bắc Kinh có hơn 40 công ty được gọi là“ unicorn”( công ty khởi nghiệp trị giá hơn 1 tỷ USD).
Trung bình có 4 công ty ra đời trong 1 năm trong thập kỉ qua, trong đó facebook là một sự đột phá, chúng tôi gọi đó là“ super Unicorn”( giá trị trên 100 tỉ đô).
đâm vào cơ thể của Unicorn và Pegasus.
Hồi đó Peter Carey là ông chủ của con tàu“ Sea Unicorn” còn tôi chỉ là tay lao dự phòng của lão ta.
Bây giờ bạn có thể sống cuộc đời của một con kỳ lân Robot ở khắp mọi nơi bạn đi với Robot Unicorn tấn công cho thiết bị Android mà bạn yêu thích.
Hơn 40% số unicorn đã được công khai từ năm 2011 cho thấy giá trị của họ vẫn giữ nguyên hoặc giảm.
Với lượng máu hấp thụ từ Unicorn và Pegasus, Vampire có thể giảm sát thương nhận vào từ các đòn tấn công phép thuật của lũ quái.
Có thể là do việc tầm phào gì đó, như là lũ Unicorn đã cướp đi những trinh nữ từ Vampire,