Examples of using Uploader in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bạn hiện đang dùng Flash Uploader. Nếu có trục trặc?
Tác giả The original uploader was Fredrik tại Wikipedia Tiếng Anh.
Tác giả The original uploader was Dawson tại Wikipedia Tiếng Anh.
DZS Uploader là một tất cả các mục đích html5 hệ thống upload.
Osora Iride Akatsuki là một uploader nổi tiếng trong thế giới game online.
Up ảnh lên Facebook dễ dàng hơn với Easy Photo Uploader For Facebook.
Này được hầu hết các f** KT lên trầm i từng nghe m/ gg… 10x uploadergt;.
Bạn có thể làm cho quá trình này dễ dàng hơn với các tiện ích VirusTotal Uploader Mac OSX.
VirusTotal đã ngừng hỗ trợ Windows Uploader.
Khi bạn tải lên một hình ảnh sử dụng built- in WordPress Media Uploader, bạn sẽ thấy một trường tiêu đề.
Nó bao gồm: logo uploader, social media icons,
một tài liệu hữu uploader.
Khi người dùng cố gắng upload hình ảnh vào trong vài viết bằng cách sử dụng media uploader, Nó trả lại với một kết quả lỗi.
AV Media Uploader là công cụ cho phép đăng tải chuỗi video/ audio lên các trang web cộng đồng phổ biến như Youtube, DailyMotion và Make4fun.
Ứng dụng VirusTotal Uploader được thiết kế cho phép người dùng gửi các tập tin trực tiếp từ máy tính bằng cách sử dụng menu ngữ cảnh.
tải trực tiếp thông qua WordPress media uploader.
Luôn luôn tôn trọng Uploader và các thành viên khác.
Em làm uploader thôi.
Gởi nhắn tin tới uploader.
Upload ảnh lên Facebook nhanh chóng với Picasa Uploader.