Examples of using Uruguay in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Khởi đầu quá hoàn hảo cho Uruguay.
Messi cũng sẽ bỏ lỡ các trận đấu tiếp theo gặp Uruguay, Paraguay và Venezuela.
Chính phủ Uruguay Portal.
Trước đó, họ đã để thua Mỹ và Uruguay.
Thất bại trước Uruguay.
Igor Smolnikov bị treo giò do thẻ đỏ ở trận gặp Uruguay.
Ví dụ trận đấu giữa Pháp và Uruguay.
Christian Rodriguez là nhiếp ảnh gia người Uruguay.
Edinson Cavani đưa Uruguay dẫn trước.
Trận đấu với Nga sắp tới sẽ rất khó khăn bởi chúng tôi vừa thua Uruguay.
Đây là cơ hội tuyệt vời cho Uruguay.
Ông đã trở thành một thành viên của đội tuyển quốc gia Uruguay vào năm 2005.
Có những sự khác biệt giữa rượu vang Tannat của Pháp và Uruguay.
Ông được thả vào năm 1985 sau khi Uruguay trở lại chế độ dân chủ.
Mã quốc tế Uruguay là 598.
Ở vòng tứ kết, Pháp sẽ phải gặp 1 đại diện Nam Mỹ khác là Uruguay.
Điều đó tốt hơn rất nhiều so với những gì Uruguay vừa trải qua.
Tuy vậy, không gì là không thể xảy ra khi mà Uruguay….
Anh vừa đặt cho Uruguay.
Mã quốc gia Uruguay là 598.