Examples of using Username in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Sau đó, nhấp vào hộp username trên trang web
Thử hàng trăm nghìn cặp username và mật khẩu trong chỉ vài truy vấn XML- RPC.
Người quản trị cũng có thể thay đổi username hoặc password thành những thứ khác,
Nếu bạn đã thay đổi username hoặc mật khẩu nhưng không nhớ,
Username và mật khẩu của hơn 100 tài khoản email tại các đại sứ quán và chính phủ các nước đã bị tung hê lên mạng.
Tất cả lưu lượng đã gửi( gồm username& password của bạn) được gửi theo văn bản trên mạng.
Một khi ứng dụng tìm được một username trong group trùng khớp với số điện thoại, chính quyền có thể truy vấn thông tin về danh tính thực của họ từ nhà mạng.
Và Voits đã đánh cắp username, password, địa chỉ email
Các ứng dụng này sẽ hỏi username và password chứ không yêu cầu verification code.
Người dùng đăng nhập bằng username và password của các tài khoản được định nghĩa trong Active Directory trên Windows Server.
Thay vì phải cung cấp username và password khi kết nối,
Địa chỉ Email: địa chỉ Gmail đầy đủ của bạn( username@ gmail.
Để tìm username của tất cả các tài khoản đã xác nhận ta có thể viết như sau.
Lưu ý: Nếu bạn sử dụng một Username cho mục này trong KeePassX,
Sau khi đăng nhập với username và password, kể từ bây giờ bạn sẽ phải thực hiện thêm một bước thứ 2 khi đăng nhập.
Với Autoruns, bạn có thể chọn username của tài khoản mà bạn muốn xem từ menu User.
Nếu username và password trong file wp- config.
Sau khi chọn kết nối, bạn có thể thay đổi thông tin về username và password, sau đó lưu lại bằng cách nhấn nút Apply.
Tuy đây có thể không phải là giải pháp lý tưởng, đặc biệt nếu bạn thích Gmail nhớ username và password trong một session trước để sử dụng cho session tiếp theo.
Thứ đầu tiên bạn nên làm khi cài Git là thiết lập username và địa chỉ email.