Examples of using Usman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Usman Khan đã bị cấm đến London.
SAF đã giết chết Marwan, còn Usman trốn thoát.
Bão Usman tràn vào Philippines 68 người thiệt mạng.
SAF đã giết chết Marwan, còn Usman trốn thoát.
Anh Usman Mohammed mấy năm trước từng là một almajiri.
Kamaru Usman- Người châu Phi đầu tiên vô địch UFC.
Image caption Usman Khan, 28 tuổi,
Kamaru Usman- Người châu Phi đầu tiên vô địch UFC.
Basov sinh tại thị trấn Usman, bây giờ ở Lipetsk Oblast.
Nhà vô địch hiện tại: Kamaru Usman( 15- 1).
Image caption Usman Khan, 28 tuổi, bị tù hồi 2012.
Image caption Usman Khan, 28 tuổi,
Người cầm đầu" Phong trào Hồi giáo Uzbekistan" Usman Ghazi.
Câu chuyện thời thơ ấu Kamaru Usman của chúng tôi cộng với….
Kamaru Usman:“ Bây giờ Covington phải cầu xin tôi thi đấu”.
Usman Hameed, trợ lý giáo sư tâm thần học, và Cheryl A.
Theo Phó cao ủy Lahore Mohammad Usman, số người bị thương là 193.
Shehnaz Usman, 36 tuổi, cho chụp ảnh tại nhà mình ở Lahore.
Tyron Woodley( ĐKVĐ) vs. Kamaru Usman( Tranh đia hạng bán trung Welterweight).
Tyron Woodley( ĐKVĐ) vs. Kamaru Usman( Tranh đia hạng bán trung Welterweight).