Examples of using Valera in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Năm 1985, Valera bắt đầu một vai diễn trong vở opera Cristal,
Thánh Kinh Reina Valera 1960 là cuốn sách lấy cảm hứng từ Thiên Chúa
phái phản đối hiệp định do Éamon de Valera lãnh đạo.
Không thể Valera.
Đây rồi, Valera.
Valera… mặt của anh.
Valera Zinchenko, qua đây.
Valera, con qua đây.
Valera, bò ra ngay.
Valera đang ở đâu?
Vậy tốt rồi, Valera.
Tôi phải đi đâu? Valera.
Valera Zinchenko, qua đây.
Cậu Valera con trai anh.
Valera, nghe tôi đi.
Valera, con qua đây!
Valera, con điên à?
Valera, nghe tôi đi.
Con điên rồi hả? Valera.
Tôi phải đi đâu? Valera.