Examples of using Valerius in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Từ tay tên Valerius ngu ngốc đó. Ta cần người đoạt lấy Macedonia.
Từ tay tên Valerius ngu ngốc đó. Ta cần người đoạt lấy Macedonia.
Maximinus Daia, Valerius Valens và Martinianus Kế vị.
Theo Valerius Maximus( trích dẫn từ cuốn A Cabinet of Greek Curiosities của J. C. McKeown).
Domitian và Lucius Valerius Catullus Messallinus Chấp chính quan của Đế quốc La Mã cùng với Vespasian.
Vespasian và Titus Chấp chính quan của Đế quốc La Mã cùng với L. Valerius Catullus Messallinus.
Một đội quân thứ tư dưới sự chỉ huy của Publius Valerius Laevinus hành quân đến Tarentum.
Một đội quân thứ tư dưới sự chỉ huy của Publius Valerius Laevinus hành quân đến Tarentum.
Statius, Valerius Flaccus, Seneca,
Marcus Valerius Messalla Barbatus( 11 TCN- 20/ 21) từng là chấp
Những bài thơ sử thi bao gồm Argonautica của Gaius Valerius Flaccus, Thebaid of Statius và Punica of Silius Italicus.
Licinius I( Tây) và Maximinus Daia( Đông) cùng với Constantinus Đại đế( Augustus tự phong) và Valerius Valens.
Ông đã nhận tên Flavius Valerius và được giao quyền chỉ huy của Gaul, Britannia và có thể là Hispania.
Trong chiến dịch này, thủ lĩnh của người Naristi đã bị viên tướng La Mã Marcus Valerius Maximianus giết chết.
Marcus Aurelius Mausaeus Valerius Carausius( mất năm 293)
Leo I( tiếng Latinh: Flavius Valerius Leo Augustus)( 401- 474)
Được biên tập lại bởi Adrianus Valerius, nhà soạn nhạc gốc chưa biết, 1568( được sắp xếp bởi Walther Boer, 1932).
Tới lượt cháu của Galerius là Maximinus lên làm Caesar ở phía Đông và Flavius Valerius Severus lên làm Caesar ở phía Tây cho Constantius.
tên đầy đủ là Gaius Aurelius Valerius Diocletianus.
Tới lượt cháu của Galerius là Maximinus lên làm Caesar ở phía Đông và Flavius Valerius Severus lên làm Caesar ở phía Tây cho Constantius.