Examples of using Valle de in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
kết nối Valle de los Ingenios với Trinidad
Nằm ở Valle de Guadalupe« Mexico của nho»,
Ở chỗ nào tại Valle de Bravo?
Lễ cưới diễn ra tại Valle de Bravo, Mexico.
Tìm khách sạn ở El Valle De Anton, Panama.
Valle de Bravo là một đô thị thuộc bang México, México.
Họ vừa về sau kì nghỉ cuối tuần ở Valle de Bravo.
Cha bà lúc đó là thị trưởng của Palmira, Valle de Cauca.
Đứng đầu danh sách là vườn Zuccardi Valle de Uco của Argentina.
Thủ phủ là San Fernando del Valle de Catamarca, thường viết ngắn gọn thành Catamarca.
Tôi nghĩ bà nên biết. Vì ngày mai chúng ta sẽ đến Valle de Bravo.
Trong những năm 1920, bà làm giáo viên tại trường tiểu học ở Valle de Angeles.
Thung lũng Viñales( tiếng Tây Ban Nha: Valle de Viñales) là một vùng trũng carxtơ ở Cuba.
Valle de la Luna- ngoạn cảnh quan sa mạc với những cồn cát ấn tượng và hình thành đá.
Khổ thơ này lấy từ bài“ Valle de Collores” của Luis Lloréns Torres, dùng 8 âm tiết( Thơ).
Vùng với Valle de los Ingenios,
Vùng với Valle de los Ingenios,
Một chuyến đi đến Valle de la Luna ở sa mạc Atacama của Chile là một chuyến bay ngắn hơn nhiều.
Goya được thành lập vào năm 1936 bởi Prudencio Unanue Ortiz( 1886- 1976) từ Valle de Mena, Tây Ban Nha.
Goya được thành lập vào năm 1936 bởi Prudencio Unanue Ortiz( 1886- 1976) từ Valle de Mena, Tây Ban Nha.
